Trang Download Tổng hợp



Top Follow PHIM HOT, 4K, 3D... Bộ sưu tập GAME...

Tóm tắt nội dung: DURING: During danh từ chỉ thời gian/khoảng thời gian kéo dài Example: During the summer, pupil is off school During the morning, he is in his office FROM: From 1 thời điểm to thời điểm He is going to work from five to five I went from HN to QB in one day * thành ngữ thường dùng: From time to time thỉnh thoảng We visit the art museum from time to time

Một số giới từ thường gặp.pdf

95.42 KB
MD5:
Chọn cách tải:
Kiểu tải xuống:
VIP
Free
Tải ngay:
Hỗ trợ Tải lại (Resume):
Tốc độ tải file:
Không giới hạn
Dưới 100Kbyte/s
Chi phí: Free

Tìm thêm các file tương tự :
Một số giới từ thường gặp pdf


1-1620854153/2-1620854154/3-1620854154/4-1620854154/5-1620854154/6-1620854154
chat icon Hỗ trợ trực tuyến
Nhập nội dung trợ giúp: X